Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thiềm”.

  1. Đặng Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Thiệm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/9/1953 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I27 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tấn Thiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1947 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hồ Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 56 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 340 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Ngô Đình Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/6/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Cao Minh Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 494 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 93 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Ngà - Sơn Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Thiếm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
  3. Đào Xuân Thiêm Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Lương Tràng, Liêm Tiết, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Hoàng Văn Thiếm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Guồng, Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 37; Khối 0
  5. Trần Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 93 người trong các danh sách