Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiết”.
- Thi Trần Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Triệu Quang Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T76 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Trương Phú Thiệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Thị Thiệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/8/1957 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thiết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/5/1989 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hoá An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Tô Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vy Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2088 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vỏ Thiết Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 201 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thiệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 654 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Thiệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc