Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiết”.
- Trần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Tài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Thạch Tài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1973 Quê quán: Tùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: 117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1973 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bạch Kiến Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1983 Quê quán: Thị Xã Châu Đốc, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Bình - Thanh Hóa Đơn vị: K 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kiều Minh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/1/1950 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BĐĐP Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Liên Mai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mạc Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiết Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Vạn Linh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc