Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiết”.
- Lê Thiết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1949 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1997 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3725 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiết Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 310 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1952 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Phạm Thiệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tô Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1996 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc