Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiết”.
- Lê Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3894 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngoc Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Thiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Vũ Chí Thiệt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Thiết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1948 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1079 Xem chi tiết →
Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc