Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiết”.

  1. Trần Thị Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 351 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 231 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 143 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Thiên Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  10. Võ Thiết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Thiết Chiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1312 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ kiến Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1946 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. hoàng kinh thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 129 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  20. trần văn thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương vân, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  5. A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc
→ Xem cả 259 người trong các danh sách