Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiết”.

  1. Lương Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lương Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 28 Xem chi tiết →
  3. Mai Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Mai Đinh Thiết Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Mạc Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nghiêm Xuân Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Thiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiết Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 78 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiết Thạch Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu K1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  5. A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc
→ Xem cả 259 người trong các danh sách