Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiết”.

  1. Đoàn Khắc Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Thiết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Đào Mạnh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đào Mạnh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Đào trọng Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 154 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Khắc Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 245 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ văn Thiết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 184 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thiệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1052 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Dần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 23 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  5. A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc
→ Xem cả 259 người trong các danh sách