Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Thiên”.
- Khiêu Minh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Liên Minh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Thái Thiện Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 281 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Từ Thiện Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Thiện Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 644 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
- Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05