Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thiêm”.

  1. Nguyễn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 97 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Ngô Cự Thiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Ngô Tức Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1929 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phan V Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thiệm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Tấn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 198 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Thang Văn Thiêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/12/1954 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Thái Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 93 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Ngà - Sơn Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Thiếm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
  3. Đào Xuân Thiêm Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Lương Tràng, Liêm Tiết, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Hoàng Văn Thiếm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Guồng, Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 37; Khối 0
  5. Trần Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 93 người trong các danh sách