Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thiêm”.
- Bùi Văn Thiếm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thiềm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 28 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 214 · Hàng 11 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thiệm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I27 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thiểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Quang Thiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 367 Xem chi tiết →
- Lâm Quang Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thiềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Thiềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Lê Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3695 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3696 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
Còn 93 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Thiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Ngà - Sơn Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bùi Văn Thiếm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
- Đào Xuân Thiêm Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Lương Tràng, Liêm Tiết, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Hoàng Văn Thiếm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Guồng, Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 37; Khối 0
- Trần Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum