Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thiêm”.

  1. Trần Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn thiệm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 110 · Khu A9 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quốc Thiêm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Tư Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1112 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H21 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H21 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thiêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đào Hữu Thiềm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1953 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đô Văn Thiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Đô Văn Thiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Duy Thiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 198 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 93 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Ngà - Sơn Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Thiếm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
  3. Đào Xuân Thiêm Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Lương Tràng, Liêm Tiết, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Hoàng Văn Thiếm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Guồng, Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 37; Khối 0
  5. Trần Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 93 người trong các danh sách