Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thiêm”.

  1. Lê Văn Thiệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Thiểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lưu Xuân Thiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lương Hữu Thiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thiệm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  16. Ngô tân Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thiềm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thiềm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Đình Thiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 301 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 93 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Ngà - Sơn Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Thiếm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
  3. Đào Xuân Thiêm Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Lương Tràng, Liêm Tiết, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Hoàng Văn Thiếm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Guồng, Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 37; Khối 0
  5. Trần Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 93 người trong các danh sách