Tìm thấy 1.914 hồ sơ cho “Thao”.
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E 174 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Cường Chín - Tiến Lu - Hải Hưng Đơn vị: K 2 - H 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Từ Trung Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Tiên Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Chi Lăng Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 Quê quán: Tùng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo (Hoà) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Hải Quy - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Th.mưu T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thào A Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 Quê quán: Quí Châu - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Bá Thảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Giang, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Quyết tử quân B215 - D950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/12/1981 Quê quán: Long Mỹ, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: C3 - Tây Đô - Đoàn 9902 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 174 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D9 - E113 - Đoàn 27 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D9 - E113 - Đoàn 27 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Cường Chín - Tiến Lu - Hải Hưng Đơn vị: K 2 - H 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Hải Trường - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C21 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 536 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đàm Quốc Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thôn Thường - Ai Tiến - Lung Vi - Quảng Ninh Hy sinh: T.03/1973 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở bệnh xá 75
- Đặng Xuân Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Dương Huy Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Quang Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cách Bi-Cừ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)