Tìm thấy 1.914 hồ sơ cho “Thao”.

  1. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Việt Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/02/1963 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C2D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Lê Lợi - Hoàn Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C21 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1948 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Điếu Ngao An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đô Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: B2 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Tháo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/2/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 536 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Quốc Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thôn Thường - Ai Tiến - Lung Vi - Quảng Ninh Hy sinh: T.03/1973 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở bệnh xá 75
  2. Đặng Xuân Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Dương Huy Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Quang Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cách Bi-Cừ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 536 người trong các danh sách