Tìm thấy 1.914 hồ sơ cho “Thao”.
- Phạm Minh Tháo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Bình Định - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C13 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thịnh Vương - Lương Ngọc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN THAO Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1952 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: liên lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trương Công Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: TT Tân Châu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: TT Tân Châu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Thảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Long (Thảo Nguyên) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: TPHCM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thị Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 Quê quán: Thái Hùng - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 536 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đàm Quốc Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thôn Thường - Ai Tiến - Lung Vi - Quảng Ninh Hy sinh: T.03/1973 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở bệnh xá 75
- Đặng Xuân Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Dương Huy Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Quang Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cách Bi-Cừ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)