Tìm thấy 1.914 hồ sơ cho “Thao”.

  1. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Đông Cương - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1974 Quê quán: Đông Dân - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/09/1979 Quê quán: Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoàng Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/05/1975 Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14 - 12 - 1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Xuân Thảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Khắc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: An hiệp - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phùng Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1984 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Phùng Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1984 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Doãn Thảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/04/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 536 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Quốc Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thôn Thường - Ai Tiến - Lung Vi - Quảng Ninh Hy sinh: T.03/1973 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở bệnh xá 75
  2. Đặng Xuân Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Dương Huy Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Quang Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cách Bi-Cừ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 536 người trong các danh sách