Tìm thấy 1.914 hồ sơ cho “Thao”.

  1. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Võ văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 74 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Vũ Hữu Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 27 · Lô 20 Xem chi tiết →
  8. Đinh Viết Thảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Đinh văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Đàm Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đặng Lục Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1969 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. BÙI SỸ THẠO Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28 - 7 - 1967 Quê quán: QUẢNG TÂN, QUẢNG XƯƠNG, T. HOÁ Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Số mộ 602 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ BÙI SỸ THẠO
  14. Lương Khắc Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/9/1978 Quê quán: Số nhà 17-Tổ a Đệ Thắng - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3636 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  18. Trình Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  19. Văn Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Cao Hưng, Cao Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 536 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Quốc Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thôn Thường - Ai Tiến - Lung Vi - Quảng Ninh Hy sinh: T.03/1973 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở bệnh xá 75
  2. Đặng Xuân Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Dương Huy Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Quang Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cách Bi-Cừ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 536 người trong các danh sách