Tìm thấy 1.914 hồ sơ cho “Thao”.

  1. Huỳnh Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 305 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu N2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu G2 Xem chi tiết →
  4. Hà Đình Thảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Hồ Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  6. Khuất Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Lê Minh THảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/2/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Thao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/8/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  9. Lê Mậu Thảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Thao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Thu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2a Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1389 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 536 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Quốc Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thôn Thường - Ai Tiến - Lung Vi - Quảng Ninh Hy sinh: T.03/1973 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở bệnh xá 75
  2. Đặng Xuân Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Dương Huy Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Quang Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cách Bi-Cừ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 536 người trong các danh sách