Tìm thấy 1.914 hồ sơ cho “Thao”.

  1. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3911 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Thao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3913 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quí Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3850 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 297 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3816 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 38 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Thảo (Bình) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 536 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Quốc Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thôn Thường - Ai Tiến - Lung Vi - Quảng Ninh Hy sinh: T.03/1973 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở bệnh xá 75
  2. Đặng Xuân Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Dương Huy Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Quang Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cách Bi-Cừ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 536 người trong các danh sách