Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Thanh Tao”.

  1. Nguyễn Thanh Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 19 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Thanh Tao Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/3/1984 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E99 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1966 Trại tù binh B3
  2. Đỗ Thành Tào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Thủy- Tỉnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1969 (95-25)08 Đắk Mót Lốp
  3. Thanh Tao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968