Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Thanh Tao”.
- Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1956 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Tạo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 299 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tao Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/3/1984 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Tạo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Tảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM284 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/01/1975 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21 - 05 - 1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tao Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16 - 3 - 1984 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thanh Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1966 Trại tù binh B3
- Đỗ Thành Tào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Thủy- Tỉnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1969 (95-25)08 Đắk Mót Lốp
- Thanh Tao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968