Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Thanh Tâm”.

  1. Lã Thanh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lương Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lương Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1980 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  20. Quách Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 84 · Khu B7 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
  2. Lê Thanh Tâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê Thanh Tâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lưu Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Huỳnh - Xuân Rong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
→ Xem cả 71 người trong các danh sách