Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Thanh Tâm”.

  1. Huỳnh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lương Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1988 Quê quán: Mỹ tù - Hậu Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3337 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 534 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 178 · Lô Ô tròn II · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 135 Xem chi tiết →
  13. Nguỵ Thành Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Thanh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 304 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Võ Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 108 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hà Thanh Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1980 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Hồng Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
  2. Lê Thanh Tâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê Thanh Tâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lưu Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Huỳnh - Xuân Rong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
→ Xem cả 67 người trong các danh sách