Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Thanh Tâm”.

  1. Phan Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. VÕ THANH TÂM Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1985 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thanh Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C68 - K250 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Xuân Bình - X.Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Du kích Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Tâm - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C22 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Cao xạ F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Khâu Thanh Tâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/01/1987 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
  2. Lê Thanh Tâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê Thanh Tâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lưu Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Huỳnh - Xuân Rong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
→ Xem cả 71 người trong các danh sách