Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Thanh Tâm”.
- Đoàn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/01/1982 Quê quán: Võng Xuyên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Hà Đông, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kiều Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Cổ động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Hiệp Xương - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lò Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Long Phú - Long Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1986 Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1986 Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hưng Vịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Yên Xuân - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/11/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Tâm - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Thành Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1975 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm (1) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Bình An, Tây Sơn, Tây Sơn Đơn vị: C8 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm (2) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Nghĩa Phương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
- Lê Thanh Tâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Thanh Tâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lưu Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Huỳnh - Xuân Rong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai