Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Thanh Hùng”.

  1. Dương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thanh Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/3/1988 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hồ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 52 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hưng Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 25/5/1998 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Thành Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Thành Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Mai Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 285 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 5A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 · An Kim Tây, Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: khu C Cà Đam
  3. Phan Thanh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 9; Ô 2; Số 81; Khối 0
  4. Phan Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Điệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 45 người trong các danh sách