Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Thanh Hùng”.

  1. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 424 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Trương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Trương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Thành Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 668 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H50 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 · An Kim Tây, Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: khu C Cà Đam
  3. Phan Thanh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 9; Ô 2; Số 81; Khối 0
  4. Phan Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Điệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 45 người trong các danh sách