Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Thanh Hùng”.

  1. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Đông Phước - Châu Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1988 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Đông Phước - Châu Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1988 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Đại Đông - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C13 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1974 Quê quán: Quy Nhơn, Bình Định, Bình Định Đơn vị: F73 - Phòng Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: 10 - Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: K9 - E85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Võ Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Ninh Hòa - Khánh Hưng - Phú Khánh Đơn vị: C17 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 · An Kim Tây, Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: khu C Cà Đam
  3. Phan Thanh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 9; Ô 2; Số 81; Khối 0
  4. Phan Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Điệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 45 người trong các danh sách