Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Thanh Hùng”.

  1. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Tăng Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  5. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 718 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  8. phạm thanh hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 158 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đinh Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  10. Đàm Thanh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đàm Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đào Thanh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Cao Thanh Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Hồ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 386 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thành Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 · An Kim Tây, Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: khu C Cà Đam
  3. Phan Thanh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 9; Ô 2; Số 81; Khối 0
  4. Phan Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Điệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 45 người trong các danh sách