Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Thanh Hà”.

  1. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1952 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 53 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 193 · Khu A15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0
  2. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Hường - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/08/1973
  4. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1973
  5. Đinh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chưa rõ quê quán Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị
→ Xem cả 58 người trong các danh sách