Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Thanh Hà”.
- Lương Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 87 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Võ Thanh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Vương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 371 Xem chi tiết →
- Đào Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 355 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Hà Thanh Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Lâm Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Hường - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/08/1973
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1973
- Đinh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chưa rõ quê quán Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị