Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Thanh Hà”.

  1. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Kiển An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vi Thanh Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Kiều Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc – Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huống Thượng – Đông Hỷ, Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1974 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: D 1 - F 350 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1966 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/07/1980 Quê quán: Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E 96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Phú Lương - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Vũ Thanh Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1966 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C2 - D9 - E90 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Hợp Thành - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 375 - Quân báo BTM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E3 F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Liêm Trực. Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K9 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/11/1952 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giáo dục Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Khánh Cư - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0
  2. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Hường - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/08/1973
  4. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1973
  5. Đinh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chưa rõ quê quán Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị
→ Xem cả 58 người trong các danh sách