Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Thanh Hà”.
- Tô Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1975 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Giang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Minh Thanh - Dương sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mới Dương, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H. Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đông Thắng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Yên Dương - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: U13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/05/1975 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tống Chân- Phù Cừ- Hưng Yên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Thanh Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/9/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Thanh Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Thanh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Oai - Thái Bình Đơn vị: D51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Hường - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/08/1973
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1973
- Đinh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chưa rõ quê quán Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị