Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Thanh Hà”.
- Mai Thanh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thái Thanh Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 746 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3902 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Thanh Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Thành Hài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Hường - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/08/1973
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1973
- Đinh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chưa rõ quê quán Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị