Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Thanh Hà”.

  1. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1984 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 3A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 23 · Khu N2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 23/5/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1980 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 122 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0
  2. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Hường - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/08/1973
  4. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1973
  5. Đinh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chưa rõ quê quán Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị
→ Xem cả 58 người trong các danh sách