Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Thanh Công”.
- Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 248 Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 103 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 230 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Trương Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 667 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Thành Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 153 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/7/1978
- Lê Thành Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội
- Võ Thành Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Thanh Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)