Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Thanh (nữ)”.

  1. Nguyễn thanh Nữa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Nương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Đồng Thanh Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thanh Nua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 483 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Nuôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1/1983 Quê quán: Tịnh Khôi - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2746 Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Nùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Nương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Nuôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Tịnh Khôi, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →