Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Châu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 578 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Chị Thanh Phúc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Cù Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Danh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Dào Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 872 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Bình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Dương Hiểu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dương Hùng Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Dương Hồng Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1987 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Dương Thanh Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 655 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Dương Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 701 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 5.808 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme