Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Đinh Đức Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đoàn Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Quang Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 305 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đàm Thanh Hoàng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đàm Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Đàm Thành Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  10. Đàn Thanh Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 410 Xem chi tiết →
  11. Đào Bá Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đào Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 355 · Khu K2 Xem chi tiết →
  14. Đào Thanh Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đào đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Đông văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đặng Công Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Đặng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.802 người trong các danh sách