Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Vũ Thành Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 85 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ sỹ Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Vương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 371 Xem chi tiết →
- Vương Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1960 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Công Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme