Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Võ Thanh Trà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 160 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Võ Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Võ Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  8. Võ Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Võ duy Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Võ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Công Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Vũ Nhật Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 113 Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Vũ Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Sỹ Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  18. Vũ Thanh Phận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Thành Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 Xem chi tiết →
  20. Vũ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.802 người trong các danh sách