Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 263 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/19/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/7/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần thanh Dạ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Trần thanh Mai Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
  17. Trần đình Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trịnh Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thanh Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/8/2001 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.802 người trong các danh sách