Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1214 · Khu K8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 155 · Khu G3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn chí Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn thanh Nữa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn thành Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.802 người trong các danh sách