Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 249 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 314 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 922 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Ngh. Hành, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 61 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.802 người trong các danh sách