Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Đại Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 28/3/1949 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Thị Thanh
  8. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 667 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trong Thạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 681 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 271 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 41 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tất Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 510 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.802 người trong các danh sách