Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 710 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Kỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 717 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 408 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 151 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.802 người trong các danh sách