Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Nguyễn Thanh Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 195 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 519 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phát Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/2/2000 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sen Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 622 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme