Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 87 · Khu G2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 59 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hội Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 460 · Khu K3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Kiểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1982 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Lào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/7/1948 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 383 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.802 người trong các danh sách