Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Chữ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 41 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 412 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.802 người trong các danh sách